Đơn vị: Franc Thuỵ Sỹ
|
GA ĐI |
GA ĐẾN |
KHOẢNG CÁCH (Km) |
GIÁ VÉ (Toa xe nằm cứng hạng 2/0) |
GIÁ VÉ (Toa xe nằm mềm hạng 1/4) |
|
Chiều Gia Lâm - Nam Ninh | ||||
|
Gia Lâm |
Bắc Giang |
44 |
1,81 |
2,97 |
|
Gia Lâm |
Đồng Đăng |
157 |
5,35 |
8,66 |
|
Gia Lâm |
Bằng Tường |
176 |
6,69 |
10,63 |
|
Gia Lâm |
Sùng Tả |
274 |
13.96 |
22,05 |
|
Gia Lâm |
Nam Ninh |
396 |
20,29 |
31,53 |
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Giang |
Đồng Đăng |
113 |
4,34 |
7,13 |
|
Bắc Giang |
Bằng Tường |
132 |
5,42 |
8,74 |
|
Bắc Giang |
Sùng Tả |
230 |
12,69 |
20,16 |
|
Bắc Giang |
Nam Ninh |
352 |
19,02 |
29,64 |
|
|
|
|
|
|
|
Đồng Đăng |
Bằng Tường |
19 |
1,24 |
1,84 |
|
Đồng Đăng |
Sùng Tả |
117 |
8.71 |
13,69 |
|
Đồng Đăng |
Nam Ninh |
239 |
15,78 |
24,78 |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều Nam Ninh - Gia Lâm | ||||
|
Nam Ninh |
Sùng Tả |
122 |
9,12 |
14,3 |
|
Nam Ninh |
Bằng Tường |
220 |
14,73 |
23,2 |
|
Nam Ninh |
Đồng Đăng |
239 |
15,78 |
24,78 |
|
Nam Ninh |
Bắc Giang |
352 |
19,02 |
29,64 |
|
Nam Ninh |
Gia Lâm |
396 |
20,29 |
31,53 |
|
|
|
|
|
|
|
Sùng Tả |
Bằng Tường |
98 |
6,85 |
10,51 |
|
Sùng Tả |
Đồng Đăng |
117 |
8,71 |
13,69 |
|
Sùng Tả |
Bắc Giang |
230 |
12,69 |
20,16 |
|
Sùng Tả |
Gia Lâm |
274 |
13,96 |
22,05 |
|
|
|
|
|
|
|
Bằng Tường |
Đồng Đăng |
19 |
1,24 |
1,84 |
|
Bằng Tường |
Bắc Giang |
132 |
5,42 |
8,74 |
|
Bằng Tường |
Gia Lâm |
176 |
6,69 |
10,63 |
|
|
|
|
|
|
|
Đồng Đăng |
Bắc Giang |
113 |
4,34 |
7,13 |
|
Đồng Đăng |
Gia Lâm |
157 |
5,35 |
8,66 |
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Giang |
Gia Lâm |
44 |
1,81 |
2,97 |
Ghi chú: Giá vé trên tính bằng Franc Thụy Sỹ.
Một số nội dung hành khách cần lưu ý:
- Quý khách phải xuất trình hộ chiếu, vi sa khi mua vé.
- Tổ chức bán vé tại các ga: Hà Nội, Gia Lâm, Bắc Giang.
- Tạm thời chưa tổ chức bán vé khứ hồi và vé chiều về, chưa nhận chuyên chở hành lý bao gửi. Hành khách có thể đăng ký giữ chỗ lượt về tại ga đi và mua vé lượt về tại ga đến trước giờ tàu chạy 3 ngày.
- Hành khách đi tàu tập thể từ 6 người lớn trở lên được giảm 25% giá vé ngồi. Hành khách mua vé đi tàu tập thể phải có giấy giới thiệu của tổ chức hoặc đơn xin mua vé tàu tập thể.
- Trẻ em từ 4 đến 12 tuổi phải mua vé trẻ em với giá vé bằng 50% giá vé quy định cho người lớn (vé ngồi). Để sử dụng riêng một giường ngủ thì phải mua vé nằm với giá vé bằng tiền vé nằm của người lớn.
- Thời hạn trả vé đi tàu: Đối với cá nhân được phép trả lại trước giờ tàu chạy 6 giờ, với vé tập thể 5 ngày trước giờ tàu chạy. Khi trả vé hành khách bị khấu trừ 20% tiền vé.
- Tỷ giá quy đổi giữa tiền Franc Thuỵ Sỹ với tiền Việt Nam đồng căn cứ vào tỷ giá thị trường do Viện nghiên cứu thị trường – giá cả (Bộ Tài Chính) phát hành vào ngày bán vé.